Mặt bích inox DN150 là gì?
Mặt bích inox DN150 là phụ kiện đường ống chế tạo từ inox cao cấp (304, 316), có đường kính danh nghĩa DN150 (tương đương 6 inch). Sản phẩm được dùng để kết nối ống, van công nghiệp, bơm, thiết bị xử lý… bằng bu-lông hoặc hàn, đảm bảo liên kết chắc chắn và kín khít.
Nhờ được sản xuất từ thép không gỉ, mặt bích inox DN150 có khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực, chịu nhiệt cao, thích hợp trong nhiều ngành công nghiệp quan trọng.

Cấu tạo của mặt bích inox DN150
Một chiếc mặt bích inox 6 inch DN150 thường bao gồm:
- Thân bích: Làm từ inox 304 hoặc inox 316, dày và chắc chắn.
- Lỗ bu-lông: Phân bố đều theo tiêu chuẩn, giúp siết chặt đường ống.
- Bề mặt làm kín: Kiểu mặt phẳng (FF), mặt lồi (RF) hoặc rãnh vòng RTJ tùy hệ thống.
Tiêu chuẩn mặt bích inox DN150 phổ biến
Mặt bích inox DN150 được sản xuất theo các chuẩn quốc tế:
- Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản): 5K, 10K, 16K, 20K.
- Tiêu chuẩn DIN (Đức): PN6, PN10, PN16, PN25, PN40.
- Tiêu chuẩn ANSI/ASME (Mỹ): Class 150, 300, 600.
Chọn đúng mặt bích tiêu chuẩn DN150 sẽ giúp hệ thống vận hành an toàn, đồng bộ và bền bỉ.

Ưu điểm nổi bật của mặt bích inox DN150
- Độ bền cao: Chịu áp lực, nhiệt độ lớn.
- Chống gỉ sét: Đặc biệt với inox 316 thích hợp môi trường hóa chất, nước biển.
- Thẩm mỹ và sạch sẽ: Phù hợp ngành thực phẩm, y tế, dược phẩm.
- Lắp đặt & bảo trì dễ dàng: Thuận tiện tháo lắp khi bảo dưỡng.
- Ứng dụng đa ngành: Công nghiệp nặng, hóa chất, dầu khí, xử lý nước.
Thông số kỹ thuật mặt bích inox DN150
| Thông số | Giá trị |
| Đường kính danh nghĩa | DN150 (6 inch) |
| Vật liệu | Inox 304, Inox 316 |
| Tiêu chuẩn | JIS, DIN, ANSI |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN40 / Class 150 – 600 |
| Kiểu kết nối | Bu-lông, hàn, ren |
| Bề mặt làm kín | FF, RF, RTJ |
Ứng dụng thực tế của mặt bích inox DN150
- Hệ thống cấp – thoát nước công nghiệp.
- Nhà máy lọc hóa dầu, khí đốt.
- Ngành thực phẩm & đồ uống (bia, sữa, nước giải khát).
- Ngành dược phẩm, y tế.
- Đường ống PCCC, HVAC, xử lý nước thải.

Bảng giá mặt bích inox DN150 mới nhất
| Loại mặt bích inox DN150 | Vật liệu | Tiêu chuẩn | Đơn giá (VNĐ/chiếc) |
| Mặt bích inox DN150 JIS 10K | Inox 304 | JIS | ~ 280.000 – 400.000 |
| Mặt bích inox DN150 DIN PN16 | Inox 304 | DIN | ~ 320.000 – 480.000 |
| Mặt bích inox DN150 ANSI Class 150 | Inox 316 | ANSI | ~ 450.000 – 650.000 |
Lưu ý: Giá mặt bích inox DN150 có thể thay đổi tùy vật liệu, tiêu chuẩn và số lượng đặt hàng.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.