Thập inox vi sinh là gì?
Thập inox vi sinh là một loại phụ kiện đường ống được sử dụng trong các hệ thống dẫn lưu chất thuộc ngành thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và đồ uống. Sản phẩm có thiết kế 4 nhánh, tạo thành hình chữ “+”, cho phép kết nối và phân chia dòng chảy theo bốn hướng khác nhau trong hệ thống đường ống vi sinh.

Với chất liệu inox 304 hoặc inox 316L đạt chuẩn vi sinh, sản phẩm có độ bền cao, bề mặt sáng bóng, không bám cặn, dễ vệ sinh và đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về vệ sinh an toàn thực phẩm (GMP, 3A, DIN, SMS…).
Cấu tạo của thập inox vi sinh
- Chất liệu: Inox vi sinh 304, 316L
- 4 đầu kết nối: Nằm vuông góc nhau, chia hệ thống thành 4 nhánh lưu chất.
- Kiểu kết nối: Clamp, hàn hoặc ren (thường phổ biến nhất là clamp và hàn).
- Bề mặt: Được đánh bóng trong và ngoài đạt độ nhẵn Ra ≤ 0.6µm.
Nguyên lý hoạt động
Thập inox vi sinh cho phép chia hoặc gộp dòng chảy từ bốn hướng. Dòng chất lỏng có thể đi từ một đầu vào và phân nhánh sang ba đầu còn lại hoặc lưu thông theo bất kỳ hướng nào trong mạng lưới đường ống.
Việc thiết kế các nhánh vuông góc đảm bảo dòng chảy ổn định, không bị tụ đọng, hạn chế tối đa nguy cơ phát sinh vi khuẩn hay cặn bẩn.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Vật liệu | Inox 304, Inox 316L |
| Kích thước kết nối | DN15 đến DN100 |
| Bề mặt hoàn thiện | Đánh bóng điện hóa trong và ngoài, Ra ≤ 0.6µm |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 180°C |
| Áp suất làm việc | Tối đa 10 bar |
| Tiêu chuẩn áp dụng | DIN, 3A, SMS, ISO |
| Kiểu kết nối | Clamp, hàn, ren |
Phân loại thập inox vi sinh
Theo chất liệu:
- Thập inox vi sinh 304: Phổ biến, giá rẻ hơn, dùng cho môi trường ít ăn mòn.
- Thập inox vi sinh 316L: Kháng axit và hóa chất cao hơn, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt.
Theo kiểu kết nối:
- Thập clamp inox vi sinh: Dễ lắp đặt, tháo rời và vệ sinh.
- Thập hàn inox vi sinh: Đảm bảo độ kín cao, chắc chắn.
- Thập ren inox vi sinh: Ít dùng trong ngành vi sinh nhưng vẫn có trong một số ứng dụng nhỏ.
Theo tiêu chuẩn:
- Thập vi sinh DIN, SMS, 3A, ISO: Đáp ứng các hệ thống theo tiêu chuẩn châu Âu, Mỹ.
Đặc điểm nổi bật
- Chất liệu cao cấp, an toàn tuyệt đối cho ngành vi sinh.
- Chống ăn mòn, chịu nhiệt, chịu áp lực tốt.
- Thiết kế 4 đầu đối xứng, linh hoạt trong kết nối đường ống.
- Bề mặt siêu nhẵn, không bám cặn, dễ làm sạch.
- Đa dạng kích thước, kết nối tiêu chuẩn.
- Tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí bảo trì.
Bảng giá thập inox vi sinh (tham khảo)
| Tên sản phẩm | Chất liệu | Kích thước | Kết nối | Giá bán (VNĐ) |
| Thập inox vi sinh DN25 Clamp | Inox 304 | DN25 | Clamp | 150.000 – 200.000 |
| Thập inox vi sinh DN50 Hàn | Inox 316L | DN50 | Hàn | 250.000 – 320.000 |
| Thập vi sinh tiêu chuẩn SMS DN65 | Inox 316L | DN65 | Clamp | 300.000 – 380.000 |
Giá có thể thay đổi theo vật liệu, kích thước và số lượng đặt hàng.
Ứng dụng của thập inox vi sinh
- Ngành thực phẩm – đồ uống: Dẫn sữa, nước ép, bia, nước tinh khiết…
- Ngành dược phẩm – mỹ phẩm: Hệ thống dẫn chất lỏng vô trùng, thuốc lỏng, kem dưỡng…
- Hệ thống CIP, SIP: Vệ sinh và tiệt trùng tự động.
- Công nghệ sinh học, vi sinh, phòng sạch: Đòi hỏi độ sạch và an toàn cao.

Thập inox vi sinh nối clamp: phụ kiện có hình dáng giống chữ X với các đầu nối kích cỡ bằng nhau.

Kết luận
Thập inox vi sinh là giải pháp kết nối đa nhánh hiệu quả, không thể thiếu trong các hệ thống đường ống tiêu chuẩn cao. Với khả năng chống ăn mòn, độ bền vượt trội và đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt, sản phẩm là lựa chọn tối ưu cho các ngành công nghiệp sạch hiện đại.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.