ODE 21IH8K1V400 và 21IN8K1V400-IH được gọi là những van điện từ hóa chất. Bởi, van có thân đúc từ vật liệu inox 316 và gioăng làm bằng vật liệu FKM
Thông số kỹ thuật
Đây là những van điện từ thường đóng chuyên dùng trong hóa chất với các đặc điểm chính như sau
- 21IH và 21IN: Van thân đúc từ inox 316
- 8: Van lắp trên ống 1 1/2″
- K1: Kiểu van thường đóng
- V: Gioăng làm từ vật liệu FKM
- 400: Van có lỗ hút rộng 40mm

ode 21IH8K1V400 21IN8K1V400 IH[/caption]
Nguồn điện
Nguồn điện sử dụng cho van đa dạng cả về kiểu dòng điện và nguồn điện áp
- Điện xoay chiều: 110 ~ 120V, 220V ~ 240V
- Điện 1 chiều: 24V

ode 21IH8K1V400 21IN8K1V400 IH 2[/caption]
Đường ống lắp đặt
ODE 21IH8K1V400 và ODE 21IN8K1V400-IH được thiết kế để lắp đặt trên đường ống có chi tiết sau
- 21IH8K1V400: Kết nối với ống có ren ngoài kiểu gas code
- 21IN8K1V400-IH: Kết nối với ống có ren ngoài kiểu NPT code
- Đường kính danh nghĩa: DN40 (40A) hay 1 1/2″
- Ống có đường kính ngoài: 49mm

ode 21IH8K1V400 21IN8K1V400 IH 3[/caption]
Bản vẽ và kích thước của van
Kích thước bao ngoài của 21IH8K1V400 và 21IN8K1V400-IH sẽ bao gồm các kích thước chi tiết như dưới đây của bản vẽ
- Kích thước của cuộn coil
- Kích thước phần thân van
- Kích thước bao ngoài

Ode 21IH8K1V400 21IN8K1V400 IH 6[/caption]
Vật liệu chế tạo
ODE 21IH8K1V400 và ODE 21IN8K1V400-IH có vật liệu chính là phần vật liệu đúc thân van làm bằng inox 316 cho khả năng kháng hóa chất tốt ở nhiệt độ và áp suất cao
- Nhiệt độ làm việc: -10oC ~ 90oC
- Áp suất làm việc: 0 ~ 7bar

ode 21IH8K1V400 21IN8K1V400 IH 4[/caption]
Model khác
Cùng lắp đặt trên đường ống DN40 nhưng các model dưới đây được sử dụng cho các mục đích chính khác nhau
- Van dùng cho cháy nổ: 21W6ZIV400; 21W6ZIB400
- Van dùng cho nước – dầu – khí: 21W5KV350; 21W5ZV350




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.