Van điện từ thủy lực Yuken – DSG-01 là dòng van điện từ trực tiếp hoạt động trong môi trường áp suất cao, dòng mạnh và tăng giảm áp suất thấp. Hiện dòng sản phẩm van điện từ thủy lực Yuken đang được chúng tôi – Vật Tư AZ phân phối chính hãng. Cung cấp đến khách hàng những sản phẩm van thủy lực tốt nhất hiện nay.
Tính năng
Dùng trong môi trường áp suất cao
So với những mã sản phẩm trước sản phẩm đến từ Yuken lần này mang lại khả năng hoạt động mạnh mẽ hơn
● Max. Operating Pressure: approx. 10 % increased [31.5→35 MPa (4570 →5080 PSI)]
● Max. T-Line Back Pressure: approx. 30 % increased [16→21 MPa (2320 →3050 PSI)]
● Max. Flow Rate: approx. 60 % increased [63→100 L/min (16.64
→26.42 U.S.GPM)]
Độ giảm áp dòng thấp
Độ giảm áp dòng giảm khoảng 10% từ 1.0 xuống 0.9 MPa (145 to 131 PSI), so với các mã sản phẩm trước dòng sản phẩm này cho khả năng tiết kiệm điện hơn trên mỗi đơn vị sử dụng.
{* At Flow Rate: 60 L/min (15.9 U.S.GPM), Spool Type: 3C2 (P→A)}
Thiết kế nhỏ gọn
Mặc dùng làm việc trong môi trường dòng mạnh và áp suất cao xong dòng sản phẩm này vẫn có thiết kế nhỏ gọn với 2 bộ điện từ sử dụng dòng điện DC 1 chiều. Nhìn chung sản phẩm giảm hơn các dòng khác về kích thước từ 210 tới 205mm, và trọng lượng giảm từ 2.2 xuống 1.85kg.
Hệ thống chống shock
Sản phẩm hoạt động với môi trường áp suất cực cao và độ mạnh của dòng cực lớn, hệ thống chống shock của van giúp giảm tải tiếng ồn và rung chấn trong quá trình hoạt động.
Hoạt động ổn định
Sản phẩm có khả năng điện từ cực tốt cùng lò xo phản hồi cao, khả năng làm việc tốt và bền bỉ trong nhiều môi trường hoạt động khác nhau
Chứng chỉ IP 65 cho kháng bụi và nước
Van đã được kiểm nhiệm và chứng minh với khả năng chống nước và chống bụi I. E. C. Pub. 529. IP65 and JIS C
0920 IP65 (dust- and jet-proof type).
Thông số kỹ thuật
| Valve Type | Model Numbers | Max. Flow*2 L/min (U.S.GPM) | Max. Operating Pressure MPa (PSI) | Max. T-Line Back Pressure MPa (PSI) | Max. Changeover Frequency Cycle/min {min-1} | Mass kg (lbs.) | ||
| Standard Type | DSG-01-3C* – *-70/7090 DSG-01-2D2- * -70/7090 | 100 (26.4) | 35 (5080) | 21 (3050) | 300 1 R Type Sol. Only 120 | 1.85 (4.08) | ||
| DSG-01-2B * – *-70/7090 | 1.4(3.09) | |||||||
| Shockless Type | S-DSG-01-3C * – * -70/7090 | 63 (16.6) | 25 (3630) | 21 (3050) | 120 | 1.85(4.08) | ||
| S-DSG-01-2B2- *-70/7090 | 1.4(3.09) | |||||||
| Low Wattage(14W) Type *1 | L-DSG-01-3C* – * -70/7090 L-DSG-01-2D2- * -70/7090 L-DSG-01-2N* – * -70/7090 | 40 (10.6) | 16 (2320) | 16 (2320) | 300 R Type Sol. Only j 120 | 1.85 (4.08) | ||
| L-DSG-01-2B* *- * -70/7090 | 1.4(3.09) | |||||||


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.